ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
形成
xíngchéng
hình thành, tạo thành, tạo nên.
Hán việt: hình thành
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "形成" (xíngchéng) mang nghĩa "hình thành", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

形成
xíngchéng
hình thành
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hình thành, tạo thành, tạo nên.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种dìmào地貌shì是jīngguò经过jǐ几bǎiwàn百万nián年cái才xíngchéng形成de的。
Địa mạo này phải trải qua vài triệu năm mới hình thành nên.
This kind of landform took millions of years to form.
wǒmen我们yào要bāng帮háizi孩子xíngchéng形成liánghǎo良好de的xuéxí学习xíguàn习惯。
Chúng ta phải giúp trẻ hình thành thói quen học tập tốt.
We should help children develop good study habits.
jīngguò经过tǎolùn讨论,dàjiā大家xíngchéng形成le了yízhì一致de的yìjiàn意见。
Qua thảo luận, mọi người đã hình thành (đi đến) ý kiến thống nhất.
After discussion, everyone reached a consensus.
zhè这liǎng两gè个guāndiǎn观点xíngchéng形成le了xiānmíng鲜明de的duìbǐ对比。
Hai quan điểm này đã tạo thành (hình thành) sự tương phản rõ rệt.
These two viewpoints formed a sharp contrast.
jiǔ'érjiǔzhī久而久之,zhèlǐ这里xíngchéng形成le了yí一gè个xiǎo小shìchǎng市场。
Lâu dần, nơi này hình thành nên một cái chợ nhỏ.
Over time, a small market gradually formed here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây