ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
图形
túxíng
Đồ họa
Hán việt: đồ hình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "图形" (túxíng) mang nghĩa "Đồ họa", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形).

Thành phần cấu tạo

图形
túxíng
Đồ họa
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh, cương vực
冬
Chữ Đông
Mùa đông, biểu âm
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ họa
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款ruǎnjiàn软件zhīchí支持túxíng图形biānjí编辑。
Phần mềm này hỗ trợ chỉnh sửa đồ họa.
This software supports graphics editing.
bàogào报告lǐ里bāohán包含hěn很duō多túxíng图形。
Báo cáo có nhiều hình đồ họa.
The report contains many graphics.
túxíngjièmiàn图形界面ràng让cāozuò操作gèng更jiǎndān简单。
Giao diện đồ họa làm thao tác đơn giản hơn.
A graphical user interface makes operation simpler.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây