ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
形状
xíngzhuàng
hình dáng, hình dạng, hình thù.
Hán việt: hình trạng
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "形状" (xíngzhuàng) mang nghĩa "Hình dạng", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).

Thành phần cấu tạo

形状
xíngzhuàng
Hình dạng
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hình dáng, hình dạng, hình thù.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bǐnggān饼干de的xíngzhuàng形状xiàng像xīngxing星星。
Hình dáng của loại bánh quy này giống như ngôi sao.
These cookies are shaped like stars.
tiān天shàng上de的yúncǎi云彩biànhuàn变幻chū出gèzhǒnggèyàng各种各样de的xíngzhuàng形状。
Mây trên trời biến hóa ra đủ loại hình thù khác nhau.
The clouds in the sky take on all kinds of shapes.
qǐng请miáoshù描述yíxià一下nà那gè个wùtǐ物体de的xíngzhuàng形状。
Vui lòng mô tả một chút về hình dạng của vật thể đó.
Please describe the shape of that object.
zhè这kuài块shítou石头de的xíngzhuàng形状hěn很qítè奇特。
Hình dáng hòn đá này rất kỳ lạ.
This stone has a very unusual shape.
yóuyú由于shòurè受热,sùliàopíng塑料瓶de的xíngzhuàng形状fāshēng发生le了gǎibiàn改变。
Do chịu nhiệt, hình dạng của chai nhựa đã bị biến đổi.
Because of the heat, the plastic bottle changed shape.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây