形状
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "形状" (xíngzhuàng) mang nghĩa "Hình dạng", kết hợp bởi 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 形状
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hình dáng, hình dạng, hình thù.
Ví dụ (5)
这种饼干的形状像星星。
Hình dáng của loại bánh quy này giống như ngôi sao.
These cookies are shaped like stars.
天上的云彩变幻出各种各样的形状。
Mây trên trời biến hóa ra đủ loại hình thù khác nhau.
The clouds in the sky take on all kinds of shapes.
请描述一下那个物体的形状。
Vui lòng mô tả một chút về hình dạng của vật thể đó.
Please describe the shape of that object.
这块石头的形状很奇特。
Hình dáng hòn đá này rất kỳ lạ.
This stone has a very unusual shape.
由于受热,塑料瓶的形状发生了改变。
Do chịu nhiệt, hình dạng của chai nhựa đã bị biến đổi.
Because of the heat, the plastic bottle changed shape.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây