ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健康状况
jiànkāngzhuàngkuàng
tình trạng sức khỏe
Hán việt: kiện khang trạng huống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "健康状况" (jiànkāngzhuàngkuàng) mang nghĩa "tình trạng sức khỏe", kết hợp bởi 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh" + 康 (kāng - khang): "khỏe mạnh" + 状 (zhuàng - trạng): "Tình trạng" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健). • Chữ 康: Dưới mái nhà rộng rãi (广), mọi người cùng nhau cầm chổi quét dọn (隶) sạch sẽ để giữ cho cuộc sống luôn bình yên và khỏe mạnh (康). • Chữ 状: Quan sát dáng vẻ của chú chó (犬) nằm bên chiếc giường gỗ (丬) giúp ta miêu tả rõ hình dáng, tình trạng (状). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

健康状况
jiànkāngzhuàngkuàng
tình trạng sức khỏe
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)
康
kāng • khang
khỏe mạnh
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
隶
Bộ Đãi
Kịp đến, lệ thuộc (bên trong)
状
zhuàng • trạng
Tình trạng
丬
Bộ Tường
Khung gỗ làm chuẩn (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó, hình dáng loài vật (bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình trạng sức khỏe
Ví dụ (3)
yīshēng医生xúnwèn询问tā他de的jiànkāng健康zhuàngkuàng状况。
Bác sĩ hỏi thăm tình trạng sức khỏe của anh ấy.
The doctor asked about his health condition.
tā她de的jiànkāng健康zhuàngkuàng状况zhèngzài正在hǎo好zhuǎn转。
Tình trạng sức khỏe của cô ấy đang tốt lên.
Her health condition is improving.
yùndòng运动néng能gǎishàn改善jiànkāng健康zhuàngkuàng状况。
Vận động có thể cải thiện tình trạng sức khỏe.
Exercise can improve your health condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây