ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
况
kuàng
Tình huống
Hán việt: huống
丶一丨フ一ノフ
7
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

况
kuàng
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tình huống
Ví dụ (5)
xiànzài现在de的qíngkuàng情况hěn很fùzá复杂。
Tình huống hiện tại rất phức tạp.
The current situation is very complicated.
yùdào遇到tūfā突发qíngkuàng情况shí时,qǐng请bǎochí保持lěngjìng冷静。
Khi gặp tình huống bất ngờ, xin hãy giữ bình tĩnh.
Please stay calm in case of an emergency.
tā他de的shēntǐ身体zhuàngkuàng状况yuèláiyuè越来越hǎo好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tốt hơn.
His health is getting better and better.
qǐng请gàosu告诉wǒ我nǐ你de的jìnkuàng近况。
Xin hãy cho tôi biết tình hình gần đây của bạn.
Please tell me how you've been lately.
jìzhě记者zhèngzài正在bàodào报道xiànchǎng现场shíkuàng实况。
Phóng viên đang đưa tin về tình hình thực tế tại hiện trường.
The reporter is covering the scene live.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây