况
丶一丨フ一ノフ
7
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).
Thành phần cấu tạo
况
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tình huống
Ví dụ (5)
现在的情况很复杂。
Tình huống hiện tại rất phức tạp.
The current situation is very complicated.
遇到突发情况时,请保持冷静。
Khi gặp tình huống bất ngờ, xin hãy giữ bình tĩnh.
Please stay calm in case of an emergency.
他的身体状况越来越好。
Tình trạng sức khỏe của anh ấy ngày càng tốt hơn.
His health is getting better and better.
请告诉我你的近况。
Xin hãy cho tôi biết tình hình gần đây của bạn.
Please tell me how you've been lately.
记者正在报道现场实况。
Phóng viên đang đưa tin về tình hình thực tế tại hiện trường.
The reporter is covering the scene live.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây