ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境况
jìng kuàng
tình huống
Hán việt: cảnh huống
—

Gợi nhớ

Từ "境况" (jìng kuàng) mang nghĩa "tình huống", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 况 (kuàng - huống): "Tình huống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 况: Giữa làn nước lạnh buốt (冫), người anh cả (兄) vẫn bình tĩnh quan sát xung quanh để nắm bắt rõ tình hình, tình huống (况).

Thành phần cấu tạo

境况
jìng kuàng
tình huống
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
况
kuàng • huống
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình huống
Ví dụ (3)
tuìxiū退休zhīhòu之后,tā他de的jīngjì经济jìngkuàng境况hǎo好zhuàn转le了xǔduō许多。
Sau khi nghỉ hưu, hoàn cảnh kinh tế của ông ấy đã khá lên rất nhiều.
After retirement, his financial situation improved a great deal.
jǐnguǎn尽管jìngkuàng境况jiānnán艰难,tā她yīrán依然jiānchí坚持gōng供háizi孩子shàng上dàxué大学。
Dù hoàn cảnh khó khăn, cô ấy vẫn kiên trì nuôi con học đại học.
Despite her difficult circumstances, she still insisted on putting her child through college.
wǒmen我们yīnggāi应该duō多qù去guānxīn关心nàxiē那些jìngkuàng境况bù不jiā佳de的ruòshì弱势qúntǐ群体。
Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến những nhóm người yếu thế có hoàn cảnh khó khăn.
We should care more about vulnerable groups who are in difficult circumstances.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây