ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边境
biānjìng
biên cảnh, vùng biên giới, biên cương, khu vực biên giới.
Hán việt: biên cảnh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "边境" (biānjìng) mang nghĩa "biên giới", kết hợp bởi 边 (biān - biên): "phía" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

边境
biānjìng
biên giới
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên cảnh, vùng biên giới, biên cương, khu vực biên giới.
Ví dụ (5)
biānjìng边境dìqū地区de的màoyì贸易fēicháng非常huóyuè活跃。
Việc buôn bán ở khu vực biên giới vô cùng sôi động.
Trade in the border region is very active.
zhànshì战士men们rìyè日夜shǒuwèi守卫zhe着zǔguó祖国de的biānjìng边境。
Các chiến sĩ ngày đêm canh giữ vùng biên cương của tổ quốc.
The soldiers guard the nation's border day and night.
liǎng两guó国zài在biānjìng边境xiàn线shàng上jiāqiáng加强le了xúnluó巡逻。
Hai nước đã tăng cường tuần tra trên tuyến biên giới.
The two countries have increased patrols along the border line.
fēifǎ非法yuèguò越过biānjìng边境shì是wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Vượt biên trái phép là hành vi vi phạm pháp luật.
Crossing the border illegally is against the law.
zhè这zuò座chéngshì城市wèiyú位于liǎng两guó国de的biānjìng边境jiāojiè交界chù处。
Thành phố này nằm ở chỗ giao nhau nơi biên giới hai nước.
This city is located at the border between the two countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây