边境贸易
—
Gợi nhớ
Từ "边境贸易" (biānjìng màoyì) nghĩa là "Thương mại biên giới", ghép bởi: 边 (biān): phía + 境 (jìng): Biên giới + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.
Thành phần cấu tạo
边境贸易
Thương mại biên giới
辶
力
土
竟
卯
贝
Phân tích từ 边境贸易
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thương mại biên giới
Ví dụ (3)
外贸部正在核对边境贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại biên giới.
The Foreign Trade Department is verifying the border trade details.
边境贸易会影响订单执行。
Thương mại biên giới sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Border trade will affect order fulfillment.
客户要求提供边境贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại biên giới.
The client requested border trade arrangements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây