ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
边境贸易中心
biānjìng màoyì zhōngxīn
trung tâm thương mại biên giới
Hán việt: biên cảnh mậu dị trung tâm
—

Gợi nhớ

Từ "边境贸易中心" (biānjìng màoyì zhōngxīn) mang nghĩa "trung tâm thương mại biên giới", kết hợp bởi 边 (biān - biên): "phía" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 边: Đem sức lực (力) sải bước dọc theo con đường (辶) men sát rìa ngoài để đi về một phía, một bên (边). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

边境贸易中心
biānjìng màoyì zhōngxīn
trung tâm thương mại biên giới
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trung tâm thương mại biên giới
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对biānjìng边境màoyì贸易zhōngxīn中心。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu trung tâm thương mại biên giới.
The foreign trade department is verifying the border trade center details.
biānjìng边境màoyì贸易zhōngxīn中心huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Trung tâm thương mại biên giới sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The border trade center will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供biānjìng边境màoyì贸易zhōngxīn中心。
Khách hàng yêu cầu cung cấp trung tâm thương mại biên giới.
The client requested border trade center information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây