ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境
jìng
Biên giới, hoàn cảnh
Hán việt: cảnh
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
14
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

境
jìng
Biên giới, hoàn cảnh
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biên giới, hoàn cảnh
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里kàojìn靠近guójìng国境。
Nơi này gần biên giới quốc gia.
This place is close to the national border.
tāchǔ他处zài在kùnnán困难de的jìngdì境地。
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
He is in a difficult situation.
bǎohù保护huánjìng环境rénrén人人yǒu有zé责。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
Protecting the environment is everyone's responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây