境
一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
14
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).
Thành phần cấu tạo
境
Biên giới, hoàn cảnh
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biên giới, hoàn cảnh
Ví dụ (3)
这里靠近国境。
Nơi này gần biên giới quốc gia.
This place is close to the national border.
他处在困难的境地。
Anh ấy đang ở trong hoàn cảnh khó khăn.
He is in a difficult situation.
保护环境人人有责。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
Protecting the environment is everyone's responsibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây