ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
境地
jìngdì
cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh
Hán việt: cảnh địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "境地" (jìngdì) mang nghĩa "cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh", kết hợp bởi 境 (jìng - cảnh): "Biên giới" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

境地
jìngdì
cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh ngộ, tình cảnh, hoàn cảnh
Ví dụ (5)
tā他luòdào落到le了wújiākěguī无家可归de的jìngdì境地。
Anh ấy đã rơi vào cảnh ngộ không nhà không cửa.
He ended up homeless.
gōngsī公司yǐjīng已经xiànrù陷入le了pòchǎn破产de的jìngdì境地。
Công ty đã rơi vào tình cảnh phá sản.
The company has already fallen into bankruptcy.
wǒmen我们bù不néng能ràng让zìjǐ自己xiànrù陷入zhèyàng这样bèidòng被动de的jìngdì境地。
Chúng ta không thể để bản thân rơi vào hoàn cảnh bị động như vậy.
We must not let ourselves fall into such a passive situation.
bùguǎn不管chǔyú处于shénme什么jìngdì境地,tā他dōu都néng能bǎochí保持lèguān乐观。
Cho dù ở trong hoàn cảnh nào, anh ấy cũng đều có thể giữ được sự lạc quan.
No matter what situation he is in, he can always remain optimistic.
shìqing事情zěnme怎么huì会fāzhǎn发展dào到zhè这zhǒng种jìngdì境地?
Sự việc sao lại tiến triển đến tình cảnh này?
How did things come to this point?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây