ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
处境
chǔjìng
hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế (thường là khó khăn, không thuận lợi).
Hán việt: xử cảnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "处境" (chǔjìng) mang nghĩa "hoàn cảnh", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 境 (jìng - cảnh): "Biên giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 境: Vùng đất (土) nơi bản nhạc hay cuộc hành trình đi đến điểm tận cùng kết thúc (竟) chính là đường ranh giới, biên giới và hoàn cảnh (境).

Thành phần cấu tạo

处境
chǔjìng
hoàn cảnh
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
境
jìng • cảnh
Biên giới
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
竟
Cánh
Kết thúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế (thường là khó khăn, không thuận lợi).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要shèshēnchǔdì设身处地wèi为biérén别人zhuóxiǎng着想,lǐjiě理解tāmen他们de的chǔjìng处境。
Chúng ta phải đặt mình vào vị trí người khác để suy nghĩ, thấu hiểu hoàn cảnh của họ.
We should put ourselves in others' shoes and understand their situation.
zhè这jiā家gōngsī公司mùqián目前de的chǔjìng处境fēicháng非常jiānnán艰难,miànlín面临pòchǎn破产。
Tình cảnh hiện tại của công ty này vô cùng gian nan, đang đối mặt với phá sản.
This company is currently in a very difficult situation and is facing bankruptcy.
tā他bǎ把zìjǐ自己xiànrù陷入le了yí一gè个jìntuìliǎngnán进退两难de的chǔjìng处境。
Anh ấy đã tự đẩy mình vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
He got himself into a dilemma.
yóuyú由于zhànluàn战乱,hěn很duō多nànmín难民de的chǔjìng处境shífēn十分bēicǎn悲惨。
Do loạn lạc chiến tranh, hoàn cảnh của rất nhiều người tị nạn vô cùng bi thảm.
Because of the war, many refugees are in extremely miserable circumstances.
búlùn不论chǔjìng处境duōme多么wēixiǎn危险,tā他dōu都bǎochí保持zhe着lěngjìng冷静。
Bất luận tình thế nguy hiểm thế nào, anh ấy đều giữ được sự bình tĩnh.
No matter how dangerous the situation was, he remained calm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây