环境法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "环境法" (huánjìngfǎ) nghĩa là "Luật môi trường", ghép bởi: 环 (huán): vòng + 境 (jìng): Biên giới + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
环境法
Luật môi trường
王
不
土
竟
氵
去
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật môi trường
Ví dụ (3)
环境法限制污染行为。
Luật môi trường hạn chế hành vi gây ô nhiễm.
Environmental law restricts polluting behavior.
企业必须遵守环境法。
Doanh nghiệp phải tuân thủ luật môi trường.
Enterprises must comply with environmental law.
新的环境法提高了排放标准。
Luật môi trường mới đã nâng tiêu chuẩn phát thải.
The new environmental law raised emission standards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây