ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环境法
huánjìngfǎ
Luật môi trường
Hán việt: hoàn cảnh pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "环境法" (huánjìngfǎ) nghĩa là "Luật môi trường", ghép bởi: 环 (huán): vòng + 境 (jìng): Biên giới + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

环境法
huánjìngfǎ
Luật môi trường
王
不
土
竟
氵
去

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật môi trường
Ví dụ (3)
huánjìngfǎ环境法xiànzhì限制wūrǎn污染xíngwéi行为。
Luật môi trường hạn chế hành vi gây ô nhiễm.
Environmental law restricts polluting behavior.
qǐyè企业bìxū必须zūnshǒu遵守huánjìngfǎ环境法。
Doanh nghiệp phải tuân thủ luật môi trường.
Enterprises must comply with environmental law.
xīn新de的huánjìngfǎ环境法tígāo提高le了páifàng排放biāozhǔn标准。
Luật môi trường mới đã nâng tiêu chuẩn phát thải.
The new environmental law raised emission standards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây