环
一一丨一一ノ丨丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环).
Thành phần cấu tạo
环
vòng, hình tròn
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vòng, hình tròn
Ví dụ (5)
她戴着一对漂亮的银耳环。
Cô ấy đeo một đôi khuyên tai bạc rất đẹp.
She is wearing a pair of beautiful silver earrings.
奥运会的标志是五个相交的圆环。
Biểu tượng của Thế vận hội là năm vòng tròn giao nhau.
The symbol of the Olympic Games is five interlocking rings.
孩子们用鲜花编成了一个花环。
Bọn trẻ dùng hoa tươi kết thành một vòng hoa.
The children made a flower garland out of fresh flowers.
这是一个恶性循环。
Đây là một vòng lặp luẩn quẩn.
This is a vicious cycle.
我们的车在三环路上行驶。
Xe của chúng tôi đang chạy trên đường vành đai 3.
Our car was driving on the Third Ring Road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây