ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环
huán
vòng, hình tròn
Hán việt: hoàn
一一丨一一ノ丨丶
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环).

Thành phần cấu tạo

环
huán
vòng, hình tròn
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vòng, hình tròn
Ví dụ (5)
tā她dài戴zhe着yí一duì对piàoliang漂亮de的yín银ěrhuán耳环。
Cô ấy đeo một đôi khuyên tai bạc rất đẹp.
She is wearing a pair of beautiful silver earrings.
àoyùnhuì奥运会de的biāozhì标志shì是wǔ五gè个xiāng相jiāo交de的yuán圆huán环。
Biểu tượng của Thế vận hội là năm vòng tròn giao nhau.
The symbol of the Olympic Games is five interlocking rings.
háizi孩子men们yòng用xiānhuā鲜花biān编chéng成le了yí一gè个huā花huán环。
Bọn trẻ dùng hoa tươi kết thành một vòng hoa.
The children made a flower garland out of fresh flowers.
zhè这shì是yí一gè个èxìngxúnhuán恶性循环。
Đây là một vòng lặp luẩn quẩn.
This is a vicious cycle.
wǒmen我们de的chē车zài在sānhuán三环lù路shàng上xíngshǐ行驶。
Xe của chúng tôi đang chạy trên đường vành đai 3.
Our car was driving on the Third Ring Road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây