ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环视
huán shì
nhìn xung quanh
Hán việt: hoàn thị
—

Gợi nhớ

Từ "环视" (huán shì) mang nghĩa "nhìn xung quanh", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

环视
huán shì
nhìn xung quanh
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhìn xung quanh
Ví dụ (3)
lǎoshī老师zǒushàng走上jiǎngtái讲台,huánshì环视le了yíxià一下zhěnggè整个jiàoshì教室。
Giáo viên bước lên bục giảng và nhìn quanh toàn bộ lớp học một lượt.
The teacher walked up to the podium and looked around the entire classroom.
tā他jǐngtì警惕de地huánshì环视sì四zhōu周,quèdìng确定méiyǒu没有rén人gēnzōng跟踪zìjǐ自己。
Anh ta cảnh giác nhìn quanh bốn phía, xác nhận không có ai bám đuôi mình.
He warily looked around in all directions to make sure no one was following him.
zǒujìn走进xīnjiā新家,tā她hàoqí好奇de地huánshì环视zhe着kètīng客厅de的bǎishè摆设。
Bước vào nhà mới, cô ấy tò mò nhìn quanh các đồ đạc bày biện trong phòng khách.
Walking into the new home, she looked around curiously at the furnishings in the living room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây