ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歧视
qíshì
kỳ thị, phân biệt đối xử, sự phân biệt.
Hán việt: kỳ thị
HSK 5-6 (Chủ đề Xã hội)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "歧视" (qíshì) nghĩa là "Phân biệt đối xử", ghép bởi: 歧 (qí): ngã rẽ + 视 (shì): nhìn.

Thành phần cấu tạo

歧视
qíshì
Phân biệt đối xử
止
支
礻
见

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:kỳ thị, phân biệt đối xử, sự phân biệt.
Ví dụ (5)
wǒmen我们fǎnduì反对rènhé任何xíngshì形式de的zhǒngzú种族qíshì歧视。
Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt chủng tộc.
We oppose all forms of racial discrimination.
zhè这shì是yì一zhǒng种xìngbié性别qíshì歧视。
Đây là một sự phân biệt giới tính.
This is a form of gender discrimination.
búyào不要qíshì歧视cánjírén残疾人。
Đừng kỳ thị người khuyết tật.
Do not discriminate against people with disabilities.
tā他zài在zhǎo找gōngzuò工作shí时shòudào受到le了niánlíng年龄qíshì歧视。
Ông ấy đã chịu sự phân biệt tuổi tác khi đi tìm việc.
He faced age discrimination when looking for a job.
xiāochú消除qíshì歧视,zhuīqiú追求píngděng平等。
Xóa bỏ sự kỳ thị, theo đuổi sự bình đẳng.
Eliminate discrimination and pursue equality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây