ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歧
qí
ngã rẽ, bất đồng
Hán việt: kỳ
丨一丨一一丨フ丶
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Bước chân (止) đi đến nơi con đường tách ra thành nhiều nhánh nhỏ (支) dễ làm người lữ hành phân vân trước ngã rẽ, sự bất đồng (歧).

Thành phần cấu tạo

歧
qí
ngã rẽ, bất đồng
止
Bộ Chỉ
Chân (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngã rẽ, bất đồng
Ví dụ (5)
tāmen他们zài在huìyì会议shàng上chǎnshēng产生le了yánzhòng严重de的fēnqí分歧。
Họ đã nảy sinh bất đồng nghiêm trọng trong cuộc họp.
They developed serious disagreements at the meeting.
miànduì面对rénshēng人生de的qí歧lù路,tā他bù不zhīdào知道gāi该rúhé如何xuǎnzé选择。
Đối mặt với những ngã rẽ của cuộc đời, anh ấy không biết nên lựa chọn như thế nào.
Faced with a crossroads in life, he didn't know how to choose.
zhè这jù句huà话hěn很róngyì容易chǎnshēng产生qíyì歧义,xūyào需要chóngxīn重新xiūgǎi修改。
Câu nói này rất dễ gây ra sự hiểu lầm (đa nghĩa), cần phải sửa đổi lại.
This sentence is very likely to cause ambiguity and needs to be revised.
fùmǔ父母de的zhèngquè正确yǐndǎo引导néng能fángzhǐ防止háizi孩子wùrùqítú误入歧途。
Sự hướng dẫn đúng đắn của cha mẹ có thể ngăn chặn con cái bước vào con đường lầm lạc (ngã rẽ sai trái).
Proper guidance from parents can prevent children from going astray.
wǒmen我们yīnggāi应该jiānjué坚决fǎnduì反对rènhé任何xíngshì形式de的zhǒngzú种族qíshì歧视。
Chúng ta nên kiên quyết phản đối bất kỳ hình thức kỳ thị (phân biệt) chủng tộc nào.
We should firmly oppose all forms of racial discrimination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây