ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳍
qí
Vây (cá)
Hán việt: kỳ
ノフ丨フ一丨一一一丨一ノノフ丨フ一一
18
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Trên mình con cá (鱼) có những chiếc vây dẻo dai như bậc lão làng (耆) giúp cá rẽ nước giữ thăng bằng khi bơi lội chính là vây cá (鳍).

Thành phần cấu tạo

鳍
qí
Vây (cá)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
耆
Kỳ
Già / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vây (cá)
Ví dụ (3)
yú鱼qí鳍bāngzhù帮助yú鱼yóuyǒng游泳。
Vây cá giúp cá bơi.
Fins help fish swim.
zhè这tiáo条yú鱼de的bèi背qí鳍hěn很cháng长。
Vây lưng của con cá này rất dài.
This fish has a very long dorsal fin.
qiánshuǐ潜水yuán员kànjiàn看见le了shāyú鲨鱼qí鳍。
Thợ lặn nhìn thấy vây cá mập.
The diver saw a shark fin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây