鳍
ノフ丨フ一丨一一一丨一ノノフ丨フ一一
18
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Trên mình con cá (鱼) có những chiếc vây dẻo dai như bậc lão làng (耆) giúp cá rẽ nước giữ thăng bằng khi bơi lội chính là vây cá (鳍).
Thành phần cấu tạo
鳍
Vây (cá)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
耆
Kỳ
Già / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vây (cá)
Ví dụ (3)
鱼鳍帮助鱼游泳。
Vây cá giúp cá bơi.
Fins help fish swim.
这条鱼的背鳍很长。
Vây lưng của con cá này rất dài.
This fish has a very long dorsal fin.
潜水员看见了鲨鱼鳍。
Thợ lặn nhìn thấy vây cá mập.
The diver saw a shark fin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây