祈
丶フ丨丶ノノ一丨
8
本
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đứng trước bàn thờ thần linh (礻) tay nâng chiếc rìu lễ (斤) thành tâm khấn vái mong điều tốt lành là nghi thức cầu nguyện (祈).
Thành phần cấu tạo
祈
Cầu nguyện
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu nghi lễ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cầu nguyện
Ví dụ (5)
我们为世界和平祈祷。
Chúng tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.
We pray for world peace.
农民们祈求上天降雨。
Những người nông dân cầu xin trời ban mưa.
The farmers prayed to heaven for rain.
新年第一天,大家都去寺庙祈福。
Ngày đầu tiên của năm mới, mọi người đều đến chùa để cầu phúc.
On the first day of the New Year, everyone goes to the temple to pray for blessings.
她在心里默默祈愿家人健康平安。
Cô ấy thầm cầu nguyện trong lòng cho gia đình được khỏe mạnh bình an.
She silently prayed in her heart for her family's health and safety.
母亲天天祈盼儿子早日归来。
Người mẹ ngày ngày cầu mong con trai sớm trở về.
The mother longs every day for her son to return soon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây