棋
一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
12
步, 盘, 局
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋).
Thành phần cấu tạo
棋
cờ, trò chơi bàn
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cờ, trò chơi bàn
Ví dụ (3)
他喜欢下棋。
Anh ấy thích chơi cờ.
He likes playing chess.
桌上有一盘棋。
Trên bàn có một ván cờ.
There is a game of chess on the table.
围棋很考验思考能力。
Cờ vây rất thử thách khả năng suy nghĩ.
The game of Go really tests one's thinking ability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây