一盘棋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一盘棋" (yīpánqí) mang nghĩa "một ván cờ", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 棋 (qí - kỳ): "cờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 棋: Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một ván cờ
Ví dụ (3)
爷爷下了一盘棋。
Ông nội chơi một ván cờ.
Grandpa played a game of chess.
这一盘棋下了两个小时。
Ván cờ này chơi trong hai tiếng.
This game of chess lasted two hours.
他赢了今天最后一盘棋。
Anh ấy thắng ván cờ cuối cùng hôm nay.
He won the last game of chess today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây