ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一盘棋
yīpánqí
một ván cờ
Hán việt: nhất bàn kỳ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一盘棋" (yīpánqí) mang nghĩa "một ván cờ", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa" + 棋 (qí - kỳ): "cờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘). • Chữ 棋: Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋).

Thành phần cấu tạo

一盘棋
yīpánqí
một ván cờ
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)
棋
qí • kỳ
cờ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một ván cờ
Ví dụ (3)
yéye爷爷xià下le了yì一pán盘qí棋。
Ông nội chơi một ván cờ.
Grandpa played a game of chess.
zhè这yì一pán盘qí棋xià下le了liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Ván cờ này chơi trong hai tiếng.
This game of chess lasted two hours.
tā他yíng赢le了jīntiān今天zuìhòu最后yì一pán盘qí棋。
Anh ấy thắng ván cờ cuối cùng hôm nay.
He won the last game of chess today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây