ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其
qí
của nó, của họ
Hán việt: kỳ
一丨丨一一一ノ丶
8
出
HSK 3
Đại từ

Gợi nhớ

Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.

Thành phần cấu tạo

其
qí
của nó, của họ
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:của nó, của họ
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有qí其yōudiǎn优点。
Mỗi người đều có những ưu điểm của họ.
Everyone has their own strengths.
gōngsī公司gōngbù公布le了qí其xīn新jìhuà计划。
Công ty đã công bố kế hoạch mới của nó.
The company announced its new plan.
wǒmen我们bìxū必须liǎojiě了解qí其zhēnzhèng真正de的hányì含义。
Chúng ta phải hiểu ý nghĩa thực sự của nó.
We must understand its true meaning.
zhèngfǔ政府gǎibiàn改变le了qí其zhèngcè政策。
Chính phủ đã thay đổi chính sách của họ.
The government changed its policy.
wànwù万物dōu都yǒu有qí其guīlǜ规律。
Vạn vật đều có quy luật của nó.
Everything has its own laws.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây