ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其后
qíhòu
sau đó, tiếp theo
Hán việt: kỳ hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "其后" (qíhòu) mang nghĩa "sau đó, tiếp theo", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

其后
qíhòu
sau đó, tiếp theo
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:sau đó, tiếp theo
Ví dụ (5)
tā他xiān先qù去le了běijīng北京,qíhòu其后yòu又qù去le了shànghǎi上海。
Anh ấy đi Bắc Kinh trước, sau đó lại đi Thượng Hải.
He first went to Beijing and then to Shanghai.
huìyì会议kāi开le了yí一gè个xiǎoshí小时,qíhòu其后dàjiā大家yìqǐ一起qù去chī吃wǔfàn午饭。
Cuộc họp kéo dài một tiếng, sau đó mọi người cùng nhau đi ăn trưa.
The meeting lasted an hour, after which everyone went to lunch together.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在20102010nián年chénglì成立,qíhòu其后fāzhǎn发展xùnsù迅速。
Công ty này được thành lập vào năm 2010, sau đó phát triển rất nhanh chóng.
The company was founded in 2010 and then developed rapidly.
tā他cíqù辞去le了gōngzuò工作,qíhòu其后biàn便chūguó出国liúxué留学le了。
Anh ấy đã nghỉ việc, tiếp theo liền ra nước ngoài du học.
He quit his job, after which he went abroad to study.
jǐngfāng警方xiān先fēngsuǒ封锁le了xiànchǎng现场,qíhòu其后zhǎnkāi展开le了xiángxì详细de的diàochá调查。
Cảnh sát phong tỏa hiện trường trước, sau đó triển khai một cuộc điều tra chi tiết.
The police first sealed off the scene and then launched a detailed investigation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây