ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其他
qítā
khác, cái khác, những cái còn lại (chỉ người hoặc vật ngoài phạm vi đã xác định).
Hán việt: kỳ tha
对
HSK 2/3
Đại từ

Gợi nhớ

Ngoài những thứ đã được chọn lọc trong chiếc sàng đan (其 - kỳ) thì phần đối tượng còn lại ở bên ngoài (他 - tha: bộ Nhân 亻 và chữ Dã 也) đều được gọi chung là "cái khác, khác" (其他).

Thành phần cấu tạo

其他
qítā
Cái khác, khác
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:khác, cái khác, những cái còn lại (chỉ người hoặc vật ngoài phạm vi đã xác định).
Ví dụ (5)
chúle除了xiǎo wáng小王,qítārén其他人dōu都yǐjīng已经huíjiā回家le了。
Ngoài Tiểu Vương ra, những người khác đều đã về nhà rồi.
Everyone except Xiao Wang has already gone home.
zhè这zhǒng种yánsè颜色de的yīfu衣服màiwán卖完le了,nǐ你kànkàn看看qítā其他yánsè颜色de的ba吧。
Quần áo màu này bán hết rồi, bạn xem thử các màu khác nhé.
This color is sold out, so take a look at the other colors.
zhè这jiàn件shì事zhǐyǒu只有nǐ你zhīdào知道,qiānwàn千万bié别gàosu告诉qítārén其他人。
Việc này chỉ có mình bạn biết, tuyệt đối đừng nói cho người khác.
Only you know about this, so please don't tell anyone else.
chúle除了gōngzī工资yǐwài以外,gōngsī公司hái还yǒu有qítā其他de的fúlì福利ma吗?
Ngoài tiền lương ra, công ty còn có phúc lợi nào khác không?
Besides salary, does the company offer any other benefits?
bùguǎn不管qítārén其他人zěnme怎么shuō说,wǒ我dōu都xiāngxìn相信nǐ你shì是wúgū无辜de的。
Bất kể những người khác nói thế nào, tôi đều tin rằng bạn vô tội.
No matter what others say, I believe you are innocent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây