ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
他人
tārén
Người khác
Hán việt: tha nhân
任
HSK 5
Đại từ

Gợi nhớ

Một cá nhân đứng độc lập (亻) mang bản sắc khác biệt (也) (他 - tha) với bản thân mình trong xã hội loài người (人 - nhân) chính là "người khác" (他人).

Thành phần cấu tạo

他人
tārén
Người khác
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người khác
Ví dụ (3)
búyào不要suíbiàn随便píngjià评价tārén他人。
Đừng tùy tiện đánh giá người khác.
Do not casually judge others.
zūnzhòng尊重tārén他人jiùshì就是zūnzhòng尊重zìjǐ自己。
Tôn trọng người khác là tôn trọng chính mình.
Respecting others is respecting yourself.
tā他de的juédìng决定bú不shòu受tā他rén人yǐngxiǎng影响。
Quyết định của anh ấy không bị người khác ảnh hưởng.
His decision is not influenced by others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây