他人
任
HSK 5
Đại từ
Gợi nhớ
Một cá nhân đứng độc lập (亻) mang bản sắc khác biệt (也) (他 - tha) với bản thân mình trong xã hội loài người (人 - nhân) chính là "người khác" (他人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 他人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người khác
Ví dụ (3)
不要随便评价他人。
Đừng tùy tiện đánh giá người khác.
Do not casually judge others.
尊重他人就是尊重自己。
Tôn trọng người khác là tôn trọng chính mình.
Respecting others is respecting yourself.
他的决定不受他人影响。
Quyết định của anh ấy không bị người khác ảnh hưởng.
His decision is not influenced by others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây