他们
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ một người khác (他: tha - bộ Nhân đứng 亻 ghép với chữ Dã 也 chỉ anh ấy) kết hợp thêm hậu tố chỉ đám đông nhiều người (亻) cùng bước qua cánh cửa (门 — 们: môn), ta gọi chung nhóm người ở ngôi thứ ba đó là "họ, các anh ấy" (他们).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 他们
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:họ, bọn họ, bọn nó (ngôi thứ 3 số nhiều, dùng cho nam hoặc nhóm có cả nam và nữ).
Ví dụ (5)
他们是我的同学。
Họ là bạn học của tôi.
They are my classmates.
我不知道他们在说什么。
Tôi không biết bọn họ đang nói cái gì.
I don't know what they are saying.
他们都已经结婚了。
Họ đều đã kết hôn rồi.
They are all already married.
他们喜欢踢足球。
Bọn họ thích đá bóng.
They like playing soccer.
别管他们。
Đừng quan tâm đến bọn họ.
Leave them alone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây