ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
她们
tāmen
Họ (nữ)
Hán việt: tha môn
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "她们" (tāmen) nghĩa là "Họ (nữ)", ghép bởi: 她 (tā): cô ấy + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).

Thành phần cấu tạo

她们
tāmen
Họ (nữ)
女
也
亻
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:Họ (nữ)
Ví dụ (3)
tāmen她们zhèngzài正在jiàoshì教室lǐ里xuéxí学习。
Họ đang học trong lớp.
They are studying in the classroom.
tāmen她们dōu都shì是wǒ我de的tóngxué同学。
Họ đều là bạn học của tôi.
They are all my classmates.
wǒ我míngtiān明天qù去kàn看tāmen她们。
Ngày mai tôi đi thăm họ.
I will go see them tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây