她们
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "她们" (tāmen) nghĩa là "Họ (nữ)", ghép bởi: 她 (tā): cô ấy + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).
Thành phần cấu tạo
她们
Họ (nữ)
女
也
亻
门
Hình ảnh:

Phân tích từ 她们
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:Họ (nữ)
Ví dụ (3)
她们正在教室里学习。
Họ đang học trong lớp.
They are studying in the classroom.
她们都是我的同学。
Họ đều là bạn học của tôi.
They are all my classmates.
我明天去看她们。
Ngày mai tôi đi thăm họ.
I will go see them tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây