ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邻居们
lín jū men
những người hàng xóm xung quanh
Hán việt: lân cư môn
—

Gợi nhớ

Từ "邻居们" (lín jū men) mang nghĩa "những người hàng xóm xung quanh", kết hợp bởi 邻 (lín - lân): "hàng xóm" + 居 (jū - cư): "Cư trú" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邻: Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Thành phần cấu tạo

邻居们
lín jū men
những người hàng xóm xung quanh
邻
lín • lân
hàng xóm
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:những người hàng xóm xung quanh
Ví dụ (3)
línjūmen邻居们guānxi关系fēicháng非常róngqià融洽。
Các hàng xóm mối quan hệ rất hòa thuận.
The neighbors have a very harmonious relationship.
jiérì节日lǐ里línjūmen邻居们hùxiāng互相zèngsòng赠送lǐwù礼物。
Trong kỳ nghỉ lễ các hàng xóm tặng quà lẫn nhau.
Neighbors give gifts to each other during holidays.
dàjiā大家dōu都shì是rèxīn热心de的hǎo好línjūmen邻居们。
Mọi người đều là những người hàng xóm tốt nhiệt tình.
Everyone is a warmhearted good neighbor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây