ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学生们
xuésheng men
Học sinh
Hán việt: học sinh môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学生们" (xuésheng men) nghĩa là "Học sinh", ghép bởi: 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).

Thành phần cấu tạo

学生们
xuésheng men
Học sinh
⺍
冖
子
生
亻
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học sinh
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zhèngzài正在cāochǎng操场shàng上pǎobù跑步。
Các học sinh đang chạy trên sân vận động.
The students are running on the playground.
lǎoshī老师gěi给xuésheng学生men们jiǎng讲xiàoguī校规。
Giáo viên giảng nội quy trường cho học sinh.
The teacher explained the school rules to the students.
xuésheng学生men们rènzhēn认真wánchéng完成zuòyè作业。
Các học sinh nghiêm túc hoàn thành bài tập.
The students complete their homework carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây