学生们
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学生们" (xuésheng men) nghĩa là "Học sinh", ghép bởi: 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).
Thành phần cấu tạo
学生们
Học sinh
⺍
冖
子
生
亻
门
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học sinh
Ví dụ (3)
学生们正在操场上跑步。
Các học sinh đang chạy trên sân vận động.
The students are running on the playground.
老师给学生们讲校规。
Giáo viên giảng nội quy trường cho học sinh.
The teacher explained the school rules to the students.
学生们认真完成作业。
Các học sinh nghiêm túc hoàn thành bài tập.
The students complete their homework carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây