您们
HSK2
Đại từ
Gợi nhớ
Đặt những người đối diện (你) lên trên trái tim đầy tôn kính (心 — 您: nâm - ngài, quý vị) khi chào đón cả đoàn người (亻) bước qua cánh cửa lớn (门 — 们: môn), ta có cách xưng hô trang trọng "các vị, các ngài" (您们).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 您们
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
Ví dụ (5)
欢迎您们来到我们公司。
Chào mừng các ngài đến với công ty chúng tôi.
Welcome to our company.
感谢您们对我们的支持。
Cảm ơn các vị đã ủng hộ chúng tôi.
Thank you for your support.
请问您们需要点什么?
Xin hỏi các ngài cần dùng chút gì ạ?
What would you like to order?
祝您们旅途愉快!
Chúc các vị có một chuyến đi vui vẻ!
Have a pleasant journey!
这是给您们准备的礼物。
Đây là món quà được chuẩn bị cho các ngài.
This is a gift prepared for you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây