ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
您们
nínmen
các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
Hán việt: nâm môn
HSK2
Đại từ

Gợi nhớ

Đặt những người đối diện (你) lên trên trái tim đầy tôn kính (心 — 您: nâm - ngài, quý vị) khi chào đón cả đoàn người (亻) bước qua cánh cửa lớn (门 — 们: môn), ta có cách xưng hô trang trọng "các vị, các ngài" (您们).

Thành phần cấu tạo

您们
nínmen
các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng)
您
nín • nâm
ngài
你
Nỉ
Bạn
心
Bộ Tâm
Trái tim, sự tôn kính
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người
门
Bộ Môn
Cửa / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các bạn, các vị, các ngài (cách nói kính trọng).
Ví dụ (5)
huānyíng欢迎nínmen您们láidào来到wǒmen我们gōngsī公司。
Chào mừng các ngài đến với công ty chúng tôi.
Welcome to our company.
gǎnxiè感谢nínmen您们duì对wǒmen我们de的zhīchí支持。
Cảm ơn các vị đã ủng hộ chúng tôi.
Thank you for your support.
qǐngwèn请问nínmen您们xūyào需要diǎn点shénme什么?
Xin hỏi các ngài cần dùng chút gì ạ?
What would you like to order?
zhù祝nínmen您们lǚtú旅途yúkuài愉快!
Chúc các vị có một chuyến đi vui vẻ!
Have a pleasant journey!
zhè这shì是gěi给nínmen您们zhǔnbèi准备de的lǐwù礼物。
Đây là món quà được chuẩn bị cho các ngài.
This is a gift prepared for you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây