代表们
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "代表们" (dàibiǎomen) mang nghĩa "Đại biểu, người đại diện", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 代表们
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đại biểu, người đại diện
Ví dụ (3)
代表们正在会议室讨论。
Các đại biểu đang thảo luận trong phòng họp.
The representatives are having a discussion in the meeting room.
代表们参观了主会场。
Các đại biểu tham quan hội trường chính.
The delegates visited the main venue.
代表们同意了新的方案。
Các đại biểu đã đồng ý phương án mới.
The representatives agreed to the new plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây