ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
我们
wǒmen
chúng tôi (không bao gồm người nghe), chúng ta (bao gồm người nghe), chúng mình.
Hán việt: ngã môn
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 我们

Gợi nhớ

Từ "我们" (wǒmen) nghĩa là "chúng tôi, chúng ta", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều).

Thành phần cấu tạo

我们
wǒmen
chúng tôi, chúng ta
手
戈
亻
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:chúng tôi (không bao gồm người nghe), chúng ta (bao gồm người nghe), chúng mình.
Ví dụ (5)
wǒmen我们shì是hǎo好péngyou朋友。
Chúng tôi là bạn tốt.
We are good friends.
lǎoshī老师chángcháng常常bāngzhù帮助wǒmen我们。
Thầy giáo thường xuyên giúp đỡ chúng tôi.
The teacher often helps us.
wǒmen我们yìqǐ一起qù去chīfàn吃饭ba吧。
Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
Let’s go eat together.
zhè这shì是wǒmen我们de的xuéxiào学校。
Đây là trường học của chúng tôi.
This is our school.
wǒmen我们dōu都bù不xǐhuan喜欢hē喝píjiǔ啤酒。
Chúng tôi đều không thích uống bia.
None of us like drinking beer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây