我们队
—
Gợi nhớ
Từ "我们队" (wǒmen duì) nghĩa là "Đội của chúng tôi", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều) + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
我们队
Đội của chúng tôi
手
戈
亻
门
阝
人
Phân tích từ 我们队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đội của chúng tôi
Ví dụ (3)
我们队在足球接力赛中赢得了第一名。
Đội chúng tôi đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi chạy tiếp sức bóng đá.
Our team won first place in the soccer relay race.
大家都在为我们队加油打气。
Mọi người đều đang hô cổ vũ cho đội chúng tôi.
Everyone is cheering for our team.
我们队由五位优秀的队员组成。
Đội chúng tôi do 5 thành viên xuất sắc hợp thành.
Our team is composed of five excellent team members.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây