ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
我们队
wǒmen duì
Đội của chúng tôi
Hán việt: ngã môn đội
—

Gợi nhớ

Từ "我们队" (wǒmen duì) nghĩa là "Đội của chúng tôi", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 们 (men): chúng (hậu tố số nhiều) + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

我们队
wǒmen duì
Đội của chúng tôi
手
戈
亻
门
阝
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đội của chúng tôi
Ví dụ (3)
wǒmen我们duì队zài在zúqiú足球jiēlì接力sài赛zhōng中yíngdé赢得le了dìyī第一míng名。
Đội chúng tôi đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi chạy tiếp sức bóng đá.
Our team won first place in the soccer relay race.
dàjiā大家dōu都zài在wèi为wǒmen我们duì队jiāyóu加油dǎqì打气。
Mọi người đều đang hô cổ vũ cho đội chúng tôi.
Everyone is cheering for our team.
wǒmen我们duì队yóu由wǔ五wèi位yōuxiù优秀de的duìyuán队员zǔchéng组成。
Đội chúng tôi do 5 thành viên xuất sắc hợp thành.
Our team is composed of five excellent team members.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây