我
ノ一丨一フノ丶
7
HSK 1
Đại từ
Gợi nhớ
Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我).
Thành phần cấu tạo
我
tôi, mình, tớ
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
đại từ
Nghĩa:tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).
Ví dụ (5)
我是学生。
Tôi là học sinh.
I am a student.
我叫大卫。
Tôi tên là David.
My name is David.
这是我的书。
Đây là sách của tôi.
This is my book.
请给我一杯水。
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Please give me a glass of water.
我爱你。
Tôi yêu bạn (Anh yêu em).
I love you.
2
đại từ (tập hợp)
Nghĩa:ta, chúng ta, của ta (đại diện cho một nhóm, quốc gia - văn viết).
Ví dụ (3)
我国历史悠久,拥有灿烂的传统文化。
Nước ta có lịch sử lâu đời, sở hữu nền văn hóa truyền thống rực rỡ.
our country
在这次演习中,我军取得了全面胜利。
Trong cuộc diễn tập lần này, quân ta đã giành được thắng lợi toàn diện.
our army
我们必须清楚地分辨敌我矛盾的性质。
Chúng ta phải phân biệt rõ ràng tính chất của mâu thuẫn giữa địch và ta.
the contradiction between the enemy and us
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây