ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
我花
wǒ huā
tôi tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Hán việt: ngã hoa
—

Gợi nhớ

Từ "我花" (wǒ huā) nghĩa là "tôi tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 花 (huā): hoa.

Thành phần cấu tạo

我花
wǒ huā
tôi tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
手
戈
艹
化

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tôi tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Ví dụ (3)
zhè这běn本túshū图书wǒ我huā花le了sānshí三十kuài块qián钱。
Cuốn sách này tôi tiêu mất ba mươi tệ.
I spent thirty yuan on this book.
wǒ我huā花le了liǎng两gè个xiǎoshí小时cái才bǎ把zuòyè作业zuò做wán完。
Tôi bỏ ra hai tiếng đồng hồ mới làm xong bài tập.
I spent two hours finishing my homework.
mǎi买zhè这tái台diànnǎo电脑wǒ我huā花le了bù不shǎo少jīxù积蓄。
Mua chiếc máy tính này tôi tiêu mất không ít tiền tiết kiệm.
I spent quite a lot of savings buying this computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây