ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花栗鼠
huā lìshǔ
Sóc chuột
Hán việt: hoa lật thử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花栗鼠" (huā lìshǔ) nghĩa là "Sóc chuột", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 栗 (lì): Hạt dẻ + 鼠 (shǔ): tuổi chuột (con giáp).

Thành phần cấu tạo

花栗鼠
huā lìshǔ
Sóc chuột
艹
化
覀
木
鼠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sóc chuột
Ví dụ (3)
huālìshǔ花栗鼠bǎ把jiānguǒ坚果cáng藏qǐlái起来。
Sóc chuột giấu hạt cứng đi.
The chipmunk hides the nuts away.
háizi孩子zài在gōngyuán公园lǐ里kàndào看到huālìshǔ花栗鼠。
Đứa trẻ nhìn thấy sóc chuột trong công viên.
The child saw a chipmunk in the park.
zhè这zhī只huālìshǔ花栗鼠dòngzuò动作hěn很kuài快。
Con sóc chuột này di chuyển rất nhanh.
This chipmunk moves very fast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây