ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
松鼠
sōngshǔ
Con sóc
Hán việt: tùng thử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài gặm nhấm nhỏ nhắn như chú chuột (鼠 - thử) nhưng có chiếc đuôi bông xù chuyên chuyền cành thoăn thoắt trên những rặng cây thông (松 - tùng: bộ Mộc 木 và chữ Công 公) chính là "con sóc" (松鼠).

Thành phần cấu tạo

松鼠
sōngshǔ
Con sóc
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
鼠
shǔ • thử
tuổi chuột (con giáp)
鼠
Bộ Thử
Hình con chuột với răng cửa lớn và đuôi dài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con sóc
Ví dụ (3)
sōngshǔ松鼠zài在shù树shàng上tiàoláitiàoqù跳来跳去。
Con sóc nhảy qua lại trên cây.
Squirrels are jumping back and forth in the trees.
zhè这zhī只sōngshǔ松鼠zhèngzài正在chī吃jiānguǒ坚果。
Con sóc này đang ăn hạt cứng.
This squirrel is eating a nut.
gōngyuán公园lǐ里yǒu有hěn很duō多sōngshǔ松鼠。
Trong công viên có nhiều con sóc.
There are many squirrels in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây