松鼠
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài gặm nhấm nhỏ nhắn như chú chuột (鼠 - thử) nhưng có chiếc đuôi bông xù chuyên chuyền cành thoăn thoắt trên những rặng cây thông (松 - tùng: bộ Mộc 木 và chữ Công 公) chính là "con sóc" (松鼠).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 松鼠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con sóc
Ví dụ (3)
松鼠在树上跳来跳去。
Con sóc nhảy qua lại trên cây.
Squirrels are jumping back and forth in the trees.
这只松鼠正在吃坚果。
Con sóc này đang ăn hạt cứng.
This squirrel is eating a nut.
公园里有很多松鼠。
Trong công viên có nhiều con sóc.
There are many squirrels in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây