ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
松子
sōngzi
hạt thông
Hán việt: tùng tử
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những hạt nhỏ như đứa con quý (子) ẩn mình trong từng lớp vảy gỗ của quả cây thông già (松: bộ Mộc 木 và chữ Công 公) giữa rừng sâu, mang vị bùi béo thơm ngậy đặc trưng chính là "hạt thông" (松子).

Thành phần cấu tạo

松子
sōngzi
hạt thông
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạt thông
Ví dụ (3)
sōngzi松子kěyǐ可以fàngjìn放进shālā沙拉lǐ里。
Hạt thông có thể cho vào salad.
Pine nuts can be added to salads.
zhè这dào道cài菜yòng用le了sōngzi松子。
Món này dùng hạt thông.
This dish uses pine nuts.
sōngzi松子jiàgé价格bǐjiào比较gāo高。
Hạt thông có giá khá cao.
Pine nuts are relatively expensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây