ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼠标
shǔbiāo
con chuột (máy tính).
Hán việt: thử tiêu
HSK 4 (Chủ đề Công nghệ)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鼠标" (shǔbiāo) mang nghĩa "Chuột máy tính", kết hợp bởi 鼠 (shǔ - thử): "tuổi chuột (con giáp)" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼠: Hình con vật có hàm răng cửa sắc nhọn phía trên cùng bốn chân và chiếc đuôi dài phía dưới chính là con chuột (鼠). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

鼠标
shǔbiāo
Chuột máy tính
鼠
shǔ • thử
tuổi chuột (con giáp)
鼠
Bộ Thử
Hình con chuột với răng cửa lớn và đuôi dài
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con chuột (máy tính).
Ví dụ (5)
wǒ我de的shǔbiāo鼠标huài坏le了,dòng动bùliǎo不了。
Chuột máy tính của tôi hỏng rồi, không di chuyển được.
My mouse is broken and won't move.
qǐng请shuāng双jī击shǔbiāo鼠标zuǒ左jiàn键。
Xin hãy nhấp đúp (kích đúp) chuột trái.
Please double-click the left mouse button.
nǐ你xūyào需要mǎi买yí一gè个wúxiàn无线shǔbiāo鼠标ma吗?
Bạn có cần mua một con chuột không dây không?
Do you need to buy a wireless mouse?
yòng用shǔbiāo鼠标diǎnjī点击zhè这gè个túbiāo图标。
Dùng chuột nhấp vào biểu tượng này.
Use the mouse to click this icon.
zhè这gè个shǔbiāo鼠标diàn垫hěn很kě'ài可爱。
Cái tấm lót chuột này rất đáng yêu.
This mouse pad is very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây