马拉松
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马拉松" (mǎlāsōng) nghĩa là "Cuộc đua marathon", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 拉 (lā): kéo + 松 (sōng): cây thông.
Thành phần cấu tạo
马拉松
Cuộc đua marathon
马
扌
立
木
公
Hình ảnh:

Phân tích từ 马拉松
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cuộc đua marathon
Ví dụ (3)
他报名参加马拉松。
Anh ấy đăng ký tham gia marathon.
He signed up for the marathon.
马拉松比赛很考验体力。
Cuộc thi marathon rất thử thách thể lực.
A marathon race is a great test of physical stamina.
这座城市每年举办马拉松。
Thành phố này mỗi năm tổ chức marathon.
This city holds a marathon every year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây