袋鼠
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "袋鼠" (dàishǔ) nghĩa là "Con chuột túi", ghép bởi: 袋 (dài): túi + 鼠 (shǔ): tuổi chuột (con giáp).
Thành phần cấu tạo
袋鼠
Con chuột túi
代
衣
鼠
Hình ảnh:

Phân tích từ 袋鼠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con chuột túi
Ví dụ (3)
袋鼠会用后腿跳。
Chuột túi biết nhảy bằng hai chân sau.
Kangaroos can hop on their hind legs.
动物园新来了一只袋鼠。
Sở thú mới có một con chuột túi.
A new kangaroo arrived at the zoo.
小袋鼠躲在妈妈的袋子里。
Chuột túi con trốn trong túi của mẹ.
The baby kangaroo is hiding in its mother's pouch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây