ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袋鼠
dàishǔ
Con chuột túi
Hán việt: đại thử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "袋鼠" (dàishǔ) nghĩa là "Con chuột túi", ghép bởi: 袋 (dài): túi + 鼠 (shǔ): tuổi chuột (con giáp).

Thành phần cấu tạo

袋鼠
dàishǔ
Con chuột túi
代
衣
鼠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con chuột túi
Ví dụ (3)
dàishǔ袋鼠huì会yòng用hòutuǐ后腿tiào跳。
Chuột túi biết nhảy bằng hai chân sau.
Kangaroos can hop on their hind legs.
dòngwùyuán动物园xīn新lái来le了yì一zhī只dàishǔ袋鼠。
Sở thú mới có một con chuột túi.
A new kangaroo arrived at the zoo.
xiǎo小dàishǔ袋鼠duǒ躲zài在māma妈妈de的dàizi袋子lǐ里。
Chuột túi con trốn trong túi của mẹ.
The baby kangaroo is hiding in its mother's pouch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây