ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脑袋
nǎodai
cái đầu (bộ phận cơ thể), đầu óc, trí tuệ.
Hán việt: não đại
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "脑袋" (nǎodai) mang nghĩa "đầu, cái đầu", kết hợp bởi 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

脑袋
nǎodai
đầu, cái đầu
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đầu (bộ phận cơ thể), đầu óc, trí tuệ.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心zhuàngdào撞到le了nǎodai脑袋。
Tôi không cẩn thận bị va đầu vào đâu đó.
I accidentally hit my head.
yùshì遇事yào要duō多dòngdòng动动nǎodai脑袋。
Gặp chuyện phải chịu khó động não (suy nghĩ) một chút.
You should use your head more when dealing with things.
tā他pāi拍le了pāi拍háizi孩子de的nǎodai脑袋。
Anh ấy xoa xoa (vỗ nhẹ) đầu đứa bé.
He patted the child on the head.
wǒ我de的nǎodai脑袋lǐ里xiànzài现在yípiànkòngbái一片空白。
Trong đầu tôi bây giờ trống rỗng.
My mind is completely blank right now.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗de的nǎodai脑袋yuányuán圆圆de的,hěn很kě'ài可爱。
Cái đầu của chú cún này tròn xoe, rất đáng yêu.
This puppy has a round little head and looks very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây