电脑室
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电脑室" (diànnǎoshì) nghĩa là "Phòng máy tính", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 脑 (nǎo): Bộ não + 室 (shì): phòng.
Thành phần cấu tạo
电脑室
Phòng máy tính
日
乚
月
亠
凶
宀
Hình ảnh:

Phân tích từ 电脑室
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng máy tính
Ví dụ (3)
学生在电脑室上课。
Học sinh học trong phòng máy tính.
Students are having class in the computer room.
电脑室里有三十台电脑。
Trong phòng máy tính có ba mươi máy tính.
There are thirty computers in the computer room.
电脑室下午两点开放。
Phòng máy tính mở cửa lúc hai giờ chiều.
The computer room opens at two o'clock in the afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây