ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卧室
wòshì
phòng ngủ.
Hán việt: ngọa thất
间
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Căn phòng kín đáo dưới mái nhà (室: gồm bộ Miên 宀 và chữ Chí 至) nơi con người tìm về để ngả lưng nằm nghỉ sau ngày dài (卧: bộ Ngọa - hình người nằm nghỉ) chính là "phòng ngủ" (卧室).

Thành phần cấu tạo

卧室
wòshì
phòng ngủ
卧
wò • ngọa
nằm
卧
Bộ Ngọa
Hình người nằm nghiêng bên cạnh tiết (卩)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng ngủ.
Ví dụ (5)
wǒ我de的wòshì卧室suīrán虽然bú不dà大,dànshì但是hěn很shūfu舒服。
Phòng ngủ của tôi tuy không lớn nhưng rất thoải mái.
Although my bedroom is not big, it is very comfortable.
qǐng请búyào不要zài在wòshì卧室lǐ里chī吃dōngxi东西。
Làm ơn đừng ăn uống trong phòng ngủ.
Please don't eat in the bedroom.
zhè这jiān间wòshì卧室de的chuānghu窗户cháonán朝南,cǎiguāng采光hěn很hǎo好。
Cửa sổ phòng ngủ này hướng Nam, ánh sáng rất tốt.
The windows in this bedroom face south, so it gets plenty of natural light.
bàba爸爸māma妈妈zhèngzài正在wòshì卧室lǐ里xiūxi休息。
Bố mẹ đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.
Mom and Dad are resting in the bedroom.
wǒ我xiǎng想bǎ把zhè这jiān间fángjiān房间gǎichéng改成wòshì卧室。
Tôi muốn sửa căn phòng này thành phòng ngủ.
I want to turn this room into a bedroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây