卧室
间
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Căn phòng kín đáo dưới mái nhà (室: gồm bộ Miên 宀 và chữ Chí 至) nơi con người tìm về để ngả lưng nằm nghỉ sau ngày dài (卧: bộ Ngọa - hình người nằm nghỉ) chính là "phòng ngủ" (卧室).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 卧室
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phòng ngủ.
Ví dụ (5)
我的卧室虽然不大,但是很舒服。
Phòng ngủ của tôi tuy không lớn nhưng rất thoải mái.
Although my bedroom is not big, it is very comfortable.
请不要在卧室里吃东西。
Làm ơn đừng ăn uống trong phòng ngủ.
Please don't eat in the bedroom.
这间卧室的窗户朝南,采光很好。
Cửa sổ phòng ngủ này hướng Nam, ánh sáng rất tốt.
The windows in this bedroom face south, so it gets plenty of natural light.
爸爸妈妈正在卧室里休息。
Bố mẹ đang nghỉ ngơi trong phòng ngủ.
Mom and Dad are resting in the bedroom.
我想把这间房间改成卧室。
Tôi muốn sửa căn phòng này thành phòng ngủ.
I want to turn this room into a bedroom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây