手术室
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "手术室" (shǒushùshì) mang nghĩa "Phòng mổ", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手术室
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng mổ
Ví dụ (3)
病人被推进手术室。
Bệnh nhân được đẩy vào phòng mổ.
The patient was wheeled into the operating room.
手术室必须保持无菌。
Phòng mổ phải được giữ vô trùng.
The operating room must be kept sterile.
医生正在手术室准备手术。
Bác sĩ đang chuẩn bị phẫu thuật trong phòng mổ.
The doctor is preparing for surgery in the operating room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây