ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手术室
shǒushùshì
Phòng mổ
Hán việt: thủ thuật thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "手术室" (shǒushùshì) mang nghĩa "Phòng mổ", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

手术室
shǒushùshì
Phòng mổ
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng mổ
Ví dụ (3)
bìngrén病人bèi被tuījìn推进shǒushùshì手术室。
Bệnh nhân được đẩy vào phòng mổ.
The patient was wheeled into the operating room.
shǒushùshì手术室bìxū必须bǎochí保持wújūn无菌。
Phòng mổ phải được giữ vô trùng.
The operating room must be kept sterile.
yīshēng医生zhèngzài正在shǒushùshì手术室zhǔnbèi准备shǒushù手术。
Bác sĩ đang chuẩn bị phẫu thuật trong phòng mổ.
The doctor is preparing for surgery in the operating room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây