艺术
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Sự tài hoa khi chăm chút tỉa tót từng nhành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại (乙) (艺: nghệ) kết hợp cùng những kỹ năng tinh túy nhất (丶) được đúc kết từ gốc rễ thảo mộc (木) (术: thuật - kỹ thuật) đã thăng hoa thành nghệ thuật (艺术).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 艺术
Từ ghép (8)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:nghệ thuật (hội họa, âm nhạc, văn học...), tính nghệ thuật.
Ví dụ (5)
他对现代艺术很有研究。
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về nghệ thuật hiện đại.
He has done a lot of research on modern art.
这是一件无价的艺术品。
Đây là một tác phẩm nghệ thuật vô giá.
This is a priceless work of art.
生活本身就是一门艺术。
Bản thân cuộc sống chính là một bộ môn nghệ thuật.
Life itself is an art.
我们要学会欣赏艺术。
Chúng ta phải học cách thưởng thức nghệ thuật.
We should learn to appreciate art.
那个博物馆里收藏了很多民间艺术品。
Bảo tàng đó lưu giữ rất nhiều tác phẩm nghệ thuật dân gian.
That museum houses many folk art pieces.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:nghệ thuật (kỹ năng khéo léo), dẻo dai, khéo léo.
Ví dụ (5)
领导是一门管理的艺术。
Lãnh đạo là một nghệ thuật quản lý.
Leadership is an art of management.
说话也是一种艺术。
Nói chuyện cũng là một loại nghệ thuật (kỹ năng khéo léo).
Speaking is also an art.
他的摄影技术非常艺术。
Kỹ thuật nhiếp ảnh của anh ấy rất nghệ thuật.
His photography is highly artistic.
这张照片拍得很艺术。
Bức ảnh này chụp rất nghệ.
This photo was taken in a very artistic way.
他在处理人际关系方面很有艺术。
Anh ấy rất khéo léo (có nghệ thuật) trong việc xử lý các mối quan hệ xã hội.
He is very skillful in handling interpersonal relationships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây