ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艺术创作
yìshù chuàngzuò
Sáng tạo nghệ thuật
Hán việt: nghệ thuật sáng tác
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "艺术创作" (yìshù chuàngzuò) mang nghĩa "Sáng tạo nghệ thuật", kết hợp bởi 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

艺术创作
yìshù chuàngzuò
Sáng tạo nghệ thuật
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sáng tạo nghệ thuật
Ví dụ (3)
yìshù艺术chuàngzuò创作xūyào需要xiǎngxiànglì想象力。
Sáng tạo nghệ thuật cần trí tưởng tượng.
Artistic creation requires imagination.
tā她bǎ把shēnghuó生活jīngyàn经验yòngyú用于yìshù艺术chuàngzuò创作。
Cô ấy dùng trải nghiệm cuộc sống vào sáng tạo nghệ thuật.
She applies her life experiences to artistic creation.
yìshù艺术chuàngzuò创作néng能biǎodá表达gè个rén人qínggǎn情感。
Sáng tạo nghệ thuật có thể bày tỏ cảm xúc cá nhân.
Artistic creation can express personal emotions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây