ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手术
shǒushù
phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật.
Hán việt: thủ thuật
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "手术" (shǒushù) mang nghĩa "Phẫu thuật", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Thành phần cấu tạo

手术
shǒushù
Phẫu thuật
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phẫu thuật, ca mổ, thủ thuật.
Ví dụ (5)
shǒushù手术fēicháng非常chénggōng成功,bìngrén病人yǐjīng已经tuōlí脱离wēixiǎn危险。
Ca phẫu thuật vô cùng thành công, bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.
The operation was very successful, and the patient is now out of danger.
yīshēng医生jiànyì建议tā他jǐnkuài尽快zuò做shǒushù手术。
Bác sĩ khuyên anh ấy làm phẫu thuật càng sớm càng tốt.
The doctor advised him to have surgery as soon as possible.
zhè这shì是yí一gè个xiǎo小shǒushù手术,búyòng不用tài太dānxīn担心。
Đây là một ca tiểu phẫu, không cần quá lo lắng.
It's a minor operation, so there's no need to worry too much.
tā他zhèngzài正在shǒushùshì手术室lǐ里jìnxíng进行shǒushù手术。
Anh ấy đang tiến hành phẫu thuật trong phòng mổ.
He is undergoing surgery in the operating room.
shǒushù手术qián前xūyào需要qiānshǔ签署tóngyì同意shū书。
Trước khi phẫu thuật cần ký giấy đồng ý (cam kết).
A consent form must be signed before the operation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây