外科手术
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "外科手术" (wàikē shǒushù) nghĩa là "Ca phẫu thuật", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 科 (kē): khoa học + 手 (shǒu): tay + 术 (shù): Nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo
外科手术
Ca phẫu thuật
夕
卜
禾
斗
手
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 外科手术
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ca phẫu thuật
Ví dụ (3)
外科手术安排在明天上午。
Ca phẫu thuật được sắp xếp vào sáng mai.
The surgical operation is scheduled for tomorrow morning.
这次外科手术很成功。
Ca phẫu thuật lần này rất thành công.
This surgical operation was very successful.
病人需要在外科手术前禁食。
Bệnh nhân cần nhịn ăn trước ca phẫu thuật.
The patient needs to fast before the surgical operation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây