ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外科手术
wàikē shǒushù
Ca phẫu thuật
Hán việt: ngoại khoa thủ thuật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外科手术" (wàikē shǒushù) nghĩa là "Ca phẫu thuật", ghép bởi: 外 (wài): bên ngoài + 科 (kē): khoa học + 手 (shǒu): tay + 术 (shù): Nghệ thuật.

Thành phần cấu tạo

外科手术
wàikē shǒushù
Ca phẫu thuật
夕
卜
禾
斗
手
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ca phẫu thuật
Ví dụ (3)
wàikē外科shǒushù手术ānpái安排zài在míngtiān明天shàngwǔ上午。
Ca phẫu thuật được sắp xếp vào sáng mai.
The surgical operation is scheduled for tomorrow morning.
zhè这cì次wàikē外科shǒushù手术hěn很chénggōng成功。
Ca phẫu thuật lần này rất thành công.
This surgical operation was very successful.
bìngrén病人xūyào需要zài在wàikē外科shǒushù手术qián前jìnshí禁食。
Bệnh nhân cần nhịn ăn trước ca phẫu thuật.
The patient needs to fast before the surgical operation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây