ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艺术家
yìshùjiā
Nghệ sĩ
Hán việt: nghệ thuật gia
个, 位, 名
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy sáng tạo (家: bộ Miên 宀) có tài năng uốn nắn cái đẹp tinh tế như chăm cây cỏ (艺: bộ Thảo 艹 và nét uốn 乙) bằng kỹ thuật điêu luyện (术: bộ Mộc 木 điểm nét chấm 丶) được tôn vinh là một "nghệ sĩ" (艺术家).

Thành phần cấu tạo

艺术家
yìshùjiā
Nghệ sĩ
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghệ sĩ
Ví dụ (3)
yìshùjiā艺术家chuàngzuò创作le了yì一fú幅huà画。
Nghệ sĩ sáng tác một bức tranh.
The artist created a painting.
zhè这wèi位yìshùjiā艺术家láizì来自fǎguó法国。
Nghệ sĩ này đến từ Pháp.
This artist comes from France.
yìshùjiā艺术家de的zuòpǐn作品zhèngzài正在zhǎnchū展出。
Tác phẩm của nghệ sĩ đang được trưng bày.
The artist's works are currently on display.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây