艺术家
个, 位, 名
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy sáng tạo (家: bộ Miên 宀) có tài năng uốn nắn cái đẹp tinh tế như chăm cây cỏ (艺: bộ Thảo 艹 và nét uốn 乙) bằng kỹ thuật điêu luyện (术: bộ Mộc 木 điểm nét chấm 丶) được tôn vinh là một "nghệ sĩ" (艺术家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 艺术家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghệ sĩ
Ví dụ (3)
艺术家创作了一幅画。
Nghệ sĩ sáng tác một bức tranh.
The artist created a painting.
这位艺术家来自法国。
Nghệ sĩ này đến từ Pháp.
This artist comes from France.
艺术家的作品正在展出。
Tác phẩm của nghệ sĩ đang được trưng bày.
The artist's works are currently on display.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây